đứt gãy

đứt gãy

Các nhà địa chất học đang nghiên cứu một đứt gãy mới phát hiện ở khu vực này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết nứt, đường đứt gãy: Chỉ một vết nứt hoặc đường gãy lớn trong các lớp đá của vỏ Trái Đất, nơi đã xảy ra sự dịch chuyển.
    • Sự đứt gãy: Hiện tượng địa chất khi các khối đá bị gãy dịch chuyển dọc theo một bề mặt.
  2. Động từ:

    • Bị gãy đứt, bị đứt đoạn: Trạng thái bị gãy, đứt ra thành từng đoạn, tạo nên sự gián đoạn. (Nghĩa này thường dùng trong văn cảnh mở rộng, ẩn dụ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đứt gãy San Andreas một trong những đứt gãy nổi tiếng hoạt động mạnh nhất thế giới.
    • Các nhà địa chất học đang nghiên cứu một đứt gãy mới phát hiệnkhu vực này.
  • Động từ (dùng trong văn cảnh mở rộng):

    • Mối quan hệ giữa hai gia đình đã hoàn toàn đứt gãy sau sự kiện đó.
    • Dòng chảy văn hóa nguy cơ bị đứt gãy nếu không được gìn giữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng đứt gãy": Khu vực nhiều đường đứt gãy tập trung, thường không ổn định.

    • Khu vực này nằm trong vùng đứt gãy nên thường xuyên xảy ra động đất nhỏ.
  • "Đứt gãy xã hội": Cụm từ dùng trong xã hội học để chỉ sự đổ vỡ, rạn nứt trong cấu trúc hoặc mối liên kết xã hội.

    • Cuộc khủng hoảng đã tạo ra một đứt gãy xã hội sâu sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Phay (danh từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành địa chất, chỉ cùng hiện tượng "fault".
  • Đứt đoạn (động từ/tính từ): Nhấn mạnh tính chất bị ngắt quãng, không liên tục, thường dùng trong các ngữ cảnh chung hơn.
  • Nứt gãy (động từ/danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ quá trình hoặc kết quả của việc nứt ra gãy.
Từ đồng nghĩa
  • Vết nứt: (Chỉ chung các vết nứt, có thể không bao hàm sự dịch chuyển như "đứt gãy").
  • Đường gãy: (Nhấn mạnh hình thái đường thẳng của sự gãy vỡ).
Các cụm từ liên quan
  • Hệ thống đứt gãy: Tập hợp nhiều đứt gãy liên hệ với nhau về mặt địa chất.

    • Hệ thống đứt gãybiển Đông rất phức tạp.
  • Đới đứt gãy: Một dải, một khu vực rộng chịu ảnh hưởng bởi các hoạt động đứt gãy.

    • Đới đứt gãy Sông Hồng kéo dài từ Vân Nam, Trung Quốc vào đến Việt Nam.
Thành ngữ cách dùng ẩn dụ
  • Đứt gãy thế hệ: Chỉ khoảng cách, sự khác biệt khó khăn trong giao tiếp, thấu hiểu giữa các thế hệ.

    • Sự phát triển công nghệ nhanh chóng đôi khi gây ra đứt gãy thế hệ trong gia đình.
  • Đứt gãy truyền thống: Sự gián đoạn, đứt đoạn trong quá trình kế thừa phát huy các giá trị truyền thống.

    • Quá trình đô thị hóa ồ ạt có thể dẫn đến nguy cơ đứt gãy truyền thống.